sở cầu

Học thuật
Thân thiện
sở cầu

Người xưa thường cầu mong toại sở cầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều hằng mong muốn, nguyện vọng tha thiết: "Sở cầu" chỉ những điều bản thân luôn khao khát, mong mỏi đạt được.
  2. Động từ (cổ ngữ):
    • Mong muốn, ước ao: Trong văn ngôn cổ, "sở cầu" còn được dùng như một động từ để diễn tả hành động mong cầu, ước nguyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đã đạt được sở cầu của cả đời mình. (Anh ấy đã đạt được điều mong muốn suốt đời của mình.)
    • Mong rằng mọi sở cầu của bạn đều thành hiện thực. (Mong rằng mọi điều bạn mong muốn đều trở thành sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Như ý sở cầu": Mọi điều mong muốn đều được toại nguyện, được như ý.
    • Chúc bạn một năm mới vạn sự như ý, trăm sở cầu đều được đáp ứng.
  • "Toại sở cầu": Thỏa mãn, đạt được những điều mong muốn.
    • Sau bao nỗ lực, cuối cùng ấy cũng toại sở cầu.
Biến thể từ gần giống
  • Ước nguyện (danh từ): Điều ước, nguyện vọng.
  • Khát vọng (danh từ): Mong muốn mãnh liệt, tha thiết hướng tới một điều lớn lao.
  • Hoài bão (danh từ): Ước mơ, chí hướng lớn lao muốn thực hiện trong đời.
Từ đồng nghĩa
  • Nguyện vọng: Ý muốn, điều mong ước.
  • Mong ước: Điều mong muốn, ước ao.
  • Tâm nguyện: Điều mong muốn trong lòng, thường mang sắc thái trang trọng.
Lưu ý sử dụng
  • "Sở cầu" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh tính chất ước nguyện, chúc tụng.
  • Từ này ít phổ biến trong khẩu ngữ hàng ngày. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng các từ như "mong muốn", "ước muốn" hoặc "nguyện vọng".
sở cầu

Người xưa thường cầu mong toại sở cầu.

  1. d. (hoặc đg.). (). Điều hằng mong muốn cho mình. Toại sở cầu. Như ý sở cầu*.

Từ gần giống

Từ chứa "sở cầu"